Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bấn, thấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bấn, thấn:

摈 bấn, thấn擯 bấn, thấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: bấn,thấn

bấn, thấn [bấn, thấn]

U+6448, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擯;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

bấn, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 摈

Giản thể của chữ .
tấn, như "tấn (không dùng)" (gdhn)

Nghĩa của 摈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擯)
[bìn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TẤN

vứt bỏ; bài trừ; vứt; quẳng。抛弃;排除。
摈诸门外。
quẳng ra ngoài cửa
摈而不用。
vứt không dùng
Từ ghép:
摈斥 ; 摈除 ; 摈黜 ; 摈弃

Chữ gần giống với 摈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 摈

, ,

Chữ gần giống 摈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摈 Tự hình chữ 摈 Tự hình chữ 摈 Tự hình chữ 摈

bấn, thấn [bấn, thấn]

U+64EF, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;

bấn, thấn

Nghĩa Trung Việt của từ 擯

(Động) Ruồng đuổi, gạt bỏ.
◎Như: bấn nhi bất dụng
vứt bỏ không dùng.
◇Tô Mạn Thù : Tức bấn ngã quy (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tức thì đuổi tôi về.

(Động)
Tiếp đãi, nghênh đón.
§ Thông tấn .
◇Chu Lễ : Phàm tứ phương chi sứ giả, đại khách tắc bấn 使, (Thu quan , Tiểu hành nhân ) Phàm sứ giả từ bốn phương đến, khách quan trọng thì tiếp rước.Một âm là thấn.

(Danh)
Người giúp lễ cho chủ gọi là thấn , người giúp lễ cho khách gọi là giới .
tấn, như "tấn (không dùng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 擯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

Dị thể chữ 擯

,

Chữ gần giống 擯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擯 Tự hình chữ 擯 Tự hình chữ 擯 Tự hình chữ 擯

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấn

thấn:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
thấn󰊽:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
thấn:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
thấn:vui thấn thấn (hớn hở)
thấn:vui thấn thấn (hớn hở)
bấn, thấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bấn, thấn Tìm thêm nội dung cho: bấn, thấn